XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

献血 đọc là xiàn xuè, nghĩa là hiến máu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

献血【獻血】

[xiàn xuè] [献 血]

hiến máu

为了医疗目的自愿捐献自己的血液。

无偿献血是一项拯救生命的无私行为,值得社会提倡。

wú cháng xiàn xuè shì yí xiàng zhěng jiù shēng mìng de wú sī xíng wéi, zhí dé shè huì tí chàng.

Hiến máu nhân đạo là một hành vi vị tha cứu sống con người, đáng được xã hội cổ vũ.

他累计献血量已超过四千毫升。

tā lěi jì xiàn xuè liáng yǐ chāo guò sì qiān háo shēng.

Lượng máu hiến tích lũy của anh ấy đã vượt 4000 ml.

许多市民自发前往献血点捐献血液。

xǔ duō shì mín zì fā qián wǎng xiàn xuè diǎn juān xiàn xuè yè.

Nhiều người dân tự nguyện đến điểm tiếp nhận máu để hiến máu.

市民们积极参与了这次无偿献血活动。

shì mín men jī jí cān yù le zhè cì wú cháng xiàn xuè huó dòng.

Các công dân tích cực tham gia hoạt động hiến máu nhân đạo lần này.

Hỏi đáp về từ 献血

献血 nghĩa là gì?

献血 (xiàn xuè) nghĩa là hiến máu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 献血 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 献, 血 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 献血?

Thường gặp: 献血者 (xiàn xuè zhě) – người hiến máu.