XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

熊猫眼 đọc là xióng māo yǎn, nghĩa là bị quầng thâm mắt; có mắt như gấu trúc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 熊猫眼

熊猫眼 nghĩa là gì?

熊猫眼 (xióng māo yǎn) nghĩa là bị quầng thâm mắt; có mắt như gấu trúc.

Cách viết 熊猫眼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 熊, 猫, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.