字眼 đọc là zì yǎn, nghĩa là cách diễn đạt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 字眼
字眼 nghĩa là gì?
字眼 (zì yǎn) nghĩa là cách diễn đạt. Đây là từ thuộc HSK 9.
Cách viết 字眼 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 字, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 字眼?
Thường gặp: 抠字眼 (kōu zì yǎn) – quá khắt khe về cách diễn đạt, từ ngữ hoặc lựa chọn từ; 抠字眼儿 (kōu zì yǎn r) – biến thể er hoá của 抠字眼 (kōu zì yǎn).