XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

字眼 đọc là zì yǎn, nghĩa là cách diễn đạt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

字眼

[zì yǎn] [字 眼]

cách diễn đạt

文字或用词。

合同中有几个字眼含义模糊,双方对此产生了分歧,需要重新协商。

hé tong zhōng yǒu jǐ gè zì yǎn hán yì mó hu, shuāng fāng duì cǐ chǎn shēng le fēn qí, xū yào chóng xīn xié shāng.

Trong hợp đồng có một vài cách diễn đạt nghĩa còn mơ hồ, hai bên nảy sinh bất đồng và cần đàm phán lại.

Hỏi đáp về từ 字眼

字眼 nghĩa là gì?

字眼 (zì yǎn) nghĩa là cách diễn đạt. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 字眼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 字, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 字眼?

Thường gặp: 抠字眼 (kōu zì yǎn) – quá khắt khe về cách diễn đạt, từ ngữ hoặc lựa chọn từ; 抠字眼儿 (kōu zì yǎn r) – biến thể er hoá của 抠字眼 (kōu zì yǎn).