XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浣熊 đọc là huàn xióng, nghĩa là gấu mèo (Procyon lotor). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

浣熊

[huàn xióng] [浣 熊]

gấu mèo (Procyon lotor)

Hỏi đáp về từ 浣熊

浣熊 nghĩa là gì?

浣熊 (huàn xióng) nghĩa là gấu mèo (Procyon lotor).

Cách viết 浣熊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浣, 熊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.