浣
[huàn]
rửa; xả; bất kỳ một trong ba khoảng 10 ngày của tháng (thời nhà Đường)
Chữ 浣 đọc là huàn, nghĩa là rửa; xả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huàn]
rửa; xả; bất kỳ một trong ba khoảng 10 ngày của tháng (thời nhà Đường)
浣 (huàn) nghĩa là rửa; xả.
Viết lần lượt từng nét của chữ 浣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 上浣 (shàng huàn) – mười ngày đầu của tháng âm lịch; 下浣 (xià huàn) – mười ngày cuối của tháng âm lịch; 浣女 (huàn nǚ) – người giặt đồ; 浣洗 (huàn xǐ) – giặt (quần áo); 浣涤 (huàn dí) – rửa; 浣濯 (huàn zhuó) – rửa.