浣纱 đọc là huàn shā, nghĩa là giặt lụa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 浣纱
浣纱 nghĩa là gì?
浣纱 (huàn shā) nghĩa là giặt lụa.
Cách viết 浣纱 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 浣, 纱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 浣纱?
Thường gặp: 浣纱记 (huàn shā jì) – Hoán Sa Ký, tác phẩm thời Nguyên và Minh được 梁辰鱼 cải biên từ Lịch s….