浣纱记
[huàn shā jì] [浣 纱 记]
Hoán Sa Ký, tác phẩm thời Nguyên và Minh được 梁辰鱼 cải biên từ Lịch sử các nước Ngô và Việt, 吴越春秋, một chủ đề kinh kịch phổ biến
浣纱记 đọc là huàn shā jì, nghĩa là Hoán Sa Ký, tác phẩm thời Nguyên và Minh được 梁辰鱼 cải biên từ Lịch sử các nước Ngô và Việt, 吴越春秋, một chủ đề kinh kịch phổ biến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huàn shā jì] [浣 纱 记]
Hoán Sa Ký, tác phẩm thời Nguyên và Minh được 梁辰鱼 cải biên từ Lịch sử các nước Ngô và Việt, 吴越春秋, một chủ đề kinh kịch phổ biến
浣纱记 (huàn shā jì) nghĩa là Hoán Sa Ký, tác phẩm thời Nguyên và Minh được 梁辰鱼 cải biên từ Lịch sử các nước Ngô và Việt, 吴越春秋, một chủ đề kinh kịch phổ biến.
Viết lần lượt từng chữ 浣, 纱, 记 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.