灰熊 đọc là huī xióng, nghĩa là gấu xám Bắc Mỹ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 灰熊
灰熊 nghĩa là gì?
灰熊 (huī xióng) nghĩa là gấu xám Bắc Mỹ.
Cách viết 灰熊 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 灰, 熊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.