XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

莫非 đọc là mò fēi, nghĩa là có thể nào; có lẽ nào. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

莫非

[mò fēi] [莫 非]

1.có thể nào; có lẽ nào

表示揣测或反问,相当于“难道”。

时间这么晚了,莫非他遇到了什么麻烦?

shí jiān zhè me wǎn le, mò fēi tā yù dào le shén me má fán?

Trời muộn thế này rồi, chẳng lẽ anh ấy gặp rắc rối gì sao?

2.không gì ngoài; đều là

书面语表示没有不是,全都是。

古人常说,普天之下莫非王土。

gǔ rén cháng shuō, pǔ tiān zhī xià mò fēi wáng tǔ.

Người xưa thường nói, dưới gầm trời này không đâu không phải là đất của vua.

Hỏi đáp về từ 莫非

莫非 nghĩa là gì?

莫非 (mò fēi) nghĩa là có thể nào; có lẽ nào. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 莫非 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 莫, 非 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.