XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无可厚非 đọc là wú kě hòu fēi, nghĩa là không có gì đáng trách; có thể thông cảm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

无可厚非【無可厚非】

[wú kě hòu fēi] [无 可 厚 非]

không có gì đáng trách; có thể thông cảm

表示虽有缺点,但不可过分责难。

青年人追求更好的职业发展,这种选择无可厚非。

qīng nián rén zhuī qiú gèng hǎo de zhí yè fā zhǎn, zhè zhǒng xuǎn zé wú kě hòu fēi.

Người trẻ mưu cầu sự phát triển sự nghiệp tốt hơn, sự lựa chọn này hoàn toàn không có gì đáng trách.

请稍安勿躁,我们尊重贵方的立场,也深知数据安全对贵国产业的重要性,这无可厚非。

qǐng shāo ān wù zào, wǒ men zūn zhòng guì fāng de lì chǎng, yě shēn zhī shù jù ān quán duì guì guó chǎn yè de zhòng yào xìng, zhè wú kě hòu fēi.

Xin hãy bình tâm, chúng tôi tôn trọng lập trường của quý phương, cũng hiểu rõ tầm quan trọng của an toàn dữ liệu đối với ngành công nghiệp của quý quốc, điều này không có gì đáng trách.

Trong bài: Xử lý căng thẳng trong đối thoại ngoại giao

Hỏi đáp về từ 无可厚非

无可厚非 nghĩa là gì?

无可厚非 (wú kě hòu fēi) nghĩa là không có gì đáng trách; có thể thông cảm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 无可厚非 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 可, 厚, 非 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

无可厚非 (wú kě hòu fēi) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu