XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

是非 đọc là shì fēi, nghĩa là đúng và sai; cãi nhau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

是非

[shì fēi] [THỊ 非]

đúng và sai; cãi nhau

事物的正确与错误,或指口舌争端。

治学应当严谨求实,不应随意混淆是非。

zhì xué yīng dāng yán jǐn qiú shí, bú yìng suí yì hùn xiáo shì fēi.

Nghiên cứu học thuật cần nghiêm cẩn và thực tế, không được tùy tiện làm đảo lộn đúng sai.

这两样都是非常经典的广东点心。

zhè liǎng yàng dōu shì fēi cháng jīng diǎn de guǎng dōng diǎn xīn.

Hai món này đều là điểm tâm Quảng Đông rất kinh điển.

Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是

违反交通规则是非常危险的。

wéi fǎn jiāo tōng guī zé shì fēi cháng wēi xiǎn de.

Vi phạm luật giao thông là việc rất nguy hiểm.

不过,室内植物全靠人工照明,耗电量是不是非常大?

bú guò, shì nèi zhí wù quán kào rén gōng zhào míng, hào diàn liàng shì bu shì fēi cháng dà?

Thế nhưng, thực vật trong nhà hoàn toàn dựa vào chiếu sáng nhân tạo, lượng điện tiêu hao có phải rất lớn không?

Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…

Hỏi đáp về từ 是非

是非 nghĩa là gì?

是非 (shì fēi) nghĩa là đúng và sai; cãi nhau. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 是非 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 是, 非 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 是非?

Thường gặp: 惹是非 (rě shì fēi) – gây chuyện thị phi; 挑拨是非 (tiǎo bō shì fēi) – khích động cãi vã (thành ngữ); 搬弄是非 (bān nòng shì fēi) – kích động cãi vã (thành ngữ); 明辨是非 (míng biàn shì fēi) – phân biệt đúng sai (thành ngữ); 是非不分 (shì fēi bù fēn) – không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ); 是非之地 (shì fēi zhī dì) – nơi có rắc rối.