XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

是非曲直 đọc là shì fēi qū zhí, nghĩa là nghĩa đen: đúng sai, cong và thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: ưu và nhược điểm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

是非曲直

[shì fēi qū zhí] [THỊ 非 曲 直]

nghĩa đen: đúng sai, cong và thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: ưu và nhược điểm; điểm mạnh và điểm yếu

这件事的是非曲直大家都很清楚。

zhè jiàn shì de shì fēi qū zhí dà jiā dōu hěn qīng chǔ.

Chuyện này đúng sai phải trái mọi người đều rất rõ.

凡事要讲道理,不可是非曲直不分。

fán shì yào jiǎng dào lǐ, bù kě shì fēi qū zhí bù fēn.

Phàm việc gì cũng phải nói đạo lý, không thể không phân biệt đúng sai phải trái.

Hỏi đáp về từ 是非曲直

是非曲直 nghĩa là gì?

是非曲直 (shì fēi qū zhí) nghĩa là nghĩa đen: đúng sai, cong và thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: ưu và nhược điểm.

Cách viết 是非曲直 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 是, 非, 曲, 直 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.