是非分明
[shì fēi fēn míng] [THỊ 非 分 明]
phân biệt đúng sai (thành ngữ)
是非分明 đọc là shì fēi fēn míng, nghĩa là phân biệt đúng sai (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shì fēi fēn míng] [THỊ 非 分 明]
phân biệt đúng sai (thành ngữ)
是非分明 (shì fēi fēn míng) nghĩa là phân biệt đúng sai (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 是, 非, 分, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.