XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 莫 đọc là mò, nghĩa là đừng; không có ai mà. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

莫

[mò]

đừng; không có ai mà

我最大的幸福莫过于家人平安。

wǒ zuì dà de xìng fú mò guò yú jiā rén píng ān.

Hạnh phúc lớn nhất của em không gì hơn là gia đình bình an.

Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于

古人常说,普天之下莫非王土。

gǔ rén cháng shuō, pǔ tiān zhī xià mò fēi wáng tǔ.

Người xưa thường nói, dưới gầm trời này không đâu không phải là đất của vua.

所以我觉得,今年的优秀新人奖非她莫属,这份表彰实至名归。

suǒ yǐ wǒ jué de, jīn nián de yōu xiù xīn rén jiǎng fēi tā mò shǔ, zhè fèn biǎo zhāng shí zhì míng guī.

Vì vậy em nghĩ, giải nhân viên mới xuất sắc năm nay không ai khác ngoài cô ấy, sự biểu dương này hoàn toàn xứng đáng.

Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑

Hỏi đáp về chữ 莫

莫 nghĩa là gì?

莫 (mò) nghĩa là đừng; không có ai mà.

Cách viết chữ 莫 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 莫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 莫 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 莫 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 变幻莫测 (biàn huàn mò cè) – thay đổi không thể đoán trước; 莫非 (mò fēi) – có thể nào; 莫过于 (mò guò yú) – không gì có thể vượt qua; 莫名其妙 (mò míng qí miào) – (thành ngữ) khó hiểu; 一筹莫展 (yī chóu mò zhǎn) – không tìm được giải pháp; 切莫 (qiè mò) – bạn không được.