XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不错 đọc là bù cuò, nghĩa là đúng; chính xác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

不错

[bù cuò] [BẤT 错]

đúng; chính xác; không tồi

正确,不差,挺好

他的汉语不错。

tā de hàn yǔ bú cuò.

Tiếng Trung của anh ấy khá tốt.

画得真不错!你桌上也放着书?

huà de zhēn bú cuò! nǐ zhuō shàng yě fàng zhe shū?

Vẽ thật đẹp! Trên bàn em cũng đang đặt sách à?

Trong bài: Bố trí góc học tập trong phòng · 着

这道菜味道不错,你尝一下吧。

zhè dào cài wèi dào bú cuò, nǐ cháng yí xià ba.

Món này vị rất ngon, bạn nếm thử một chút đi.

真不错,新房间现在好看多了。

zhēn bú cuò, xīn fáng jiān xiàn zài hǎo kàn duō le.

Thật tốt quá, phòng mới bây giờ đẹp hơn nhiều rồi.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

Hỏi đáp về từ 不错

不错 nghĩa là gì?

不错 (bù cuò) nghĩa là đúng; chính xác. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 不错 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 错 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.