XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

面目全非 đọc là miàn mù quán fēi, nghĩa là không còn gì như cũ (thành ngữ); thay đổi không nhận ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

面目全非

[miàn mù quán fēi] [面 目 全 非]

không còn gì như cũ (thành ngữ); thay đổi không nhận ra

形容改变巨大,完全不是原来的样子。

几十年没回来,故乡早已变得面目全非。

jǐ shí nián méi huí lái, gù xiāng zǎo yǐ biàn de miàn mù quán fēi.

Mấy chục năm không về, quê hương đã thay đổi đến mức không nhận ra.

Hỏi đáp về từ 面目全非

面目全非 nghĩa là gì?

面目全非 (miàn mù quán fēi) nghĩa là không còn gì như cũ (thành ngữ); thay đổi không nhận ra. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 面目全非 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 面, 目, 全, 非 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.