XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

属性 đọc là shǔ xìng, nghĩa là thuộc tính; đặc tính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

属性【屬性】

[shǔ xìng] [属 性]

thuộc tính; đặc tính

事物所具有的性质、特点

产品经理需要明确这个新功能的基本属性。

chǎn pǐn jīng lǐ xū yào míng què zhè ge xīn gōng néng de jī běn shǔ xìng.

Quản lý sản phẩm cần xác định rõ thuộc tính cơ bản của tính năng mới này.

你先点这里的属性,然后选择双面。

nǐ xiān diǎn zhè lǐ de shǔ xìng, rán hòu xuǎn zé shuāng miàn.

Bạn bấm vào thuộc tính ở đây trước, sau đó chọn in hai mặt.

Trong bài: Nhờ hướng dẫn dùng máy in văn phòng

听您这么一分析,不仅要考虑财产属性,人格权也很关键。

tīng nín zhè me yì fēn xī, bù jǐn yào kǎo lǜ cái chǎn shǔ xìng, rén gé quán yě hěn guān jiàn.

Nghe thầy phân tích thế này, không chỉ phải cân nhắc thuộc tính tài sản, mà quyền nhân thân cũng rất mấu chốt.

Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số

归根结底,这是知识产权被商业垄断、背离公共属性的结果。

guī gēn jié dǐ, zhè shì zhī shi chǎn quán bèi shāng yè lǒng duàn, bèi lí gōng gòng shǔ xìng de jié guǒ.

Suy cho cùng, đây là kết quả của việc quyền sở hữu trí tuệ bị thương mại hóa độc quyền, đi ngược lại tính chất công cộng.

Trong bài: Độc quyền độc bản của các tập đoàn xuất bản hàn lâm · 归根结底

Hỏi đáp về từ 属性

属性 nghĩa là gì?

属性 (shǔ xìng) nghĩa là thuộc tính; đặc tính. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 属性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 属, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 属性?

Thường gặp: 档案属性 (dàng àn shǔ xìng) – thuộc tính tệp.