出人意料
[chū rén yì liào] [出 NHÂN 意 料]
không ngờ tới (thành ngữ); đầy bất ngờ
超出人们的预料。
比赛的结果出人意料,弱队赢了冠军。
bǐ sài de jié guǒ chū rén yì liào, ruò duì yíng le guàn jūn.Kết quả trận đấu thật không ngờ tới, đội yếu hơn đã thắng nhà vô địch.
出人意料 đọc là chū rén yì liào, nghĩa là không ngờ tới (thành ngữ); đầy bất ngờ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chū rén yì liào] [出 NHÂN 意 料]
không ngờ tới (thành ngữ); đầy bất ngờ
超出人们的预料。
比赛的结果出人意料,弱队赢了冠军。
bǐ sài de jié guǒ chū rén yì liào, ruò duì yíng le guàn jūn.Kết quả trận đấu thật không ngờ tới, đội yếu hơn đã thắng nhà vô địch.
出人意料 (chū rén yì liào) nghĩa là không ngờ tới (thành ngữ); đầy bất ngờ. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 出, 人, 意, 料 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.