不出所料
[bù chū suǒ liào] [BẤT 出 所 料]
đúng như dự đoán
不出所料,他果然考了第一名。
bù chū suǒ liào, tā guǒ rán kǎo le dì yī míng.Đúng như dự đoán, anh ấy quả nhiên đã thi đỗ hạng nhất.
不出所料 đọc là bù chū suǒ liào, nghĩa là đúng như dự đoán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù chū suǒ liào] [BẤT 出 所 料]
đúng như dự đoán
不出所料,他果然考了第一名。
bù chū suǒ liào, tā guǒ rán kǎo le dì yī míng.Đúng như dự đoán, anh ấy quả nhiên đã thi đỗ hạng nhất.
不出所料 (bù chū suǒ liào) nghĩa là đúng như dự đoán.
Viết lần lượt từng chữ 不, 出, 所, 料 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.