XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

悄然 đọc là qiǎo rán, nghĩa là một cách lặng lẽ; buồn bã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

悄然

[qiǎo rán] [悄 然]

một cách lặng lẽ; buồn bã

北方冬天的第一场瑞雪悄然降临。

běi fāng dōng tiān de dì yī chǎng ruì xuě qiǎo rán jiàng lín.

Trận tuyết lành đầu tiên của mùa đông phương Bắc đã lặng lẽ rơi.

经过长时间的思考,他心中悄然萌发了一个自主创业的新念头。

jīng guò cháng shí jiān de sī kǎo, tā xīn zhōng qiǎo rán méng fā le yí gè zì zhǔ chuàng yè de xīn niàn tou.

Sau thời gian dài suy ngẫm, trong lòng anh ấy đã lặng lẽ nảy sinh một ý tưởng khởi nghiệp tự chủ mới.

Hỏi đáp về từ 悄然

悄然 nghĩa là gì?

悄然 (qiǎo rán) nghĩa là một cách lặng lẽ; buồn bã.

Cách viết 悄然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 悄, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 悄然?

Thường gặp: 悄然无声 (qiǎo rán wú shēng) – hoàn toàn yên tĩnh.