XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 悄 đọc là qiǎo, nghĩa là yên lặng; buồn. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

悄

[qiǎo]

yên lặng; buồn

他趁大家不注意悄悄地逃走了。

tā chèn dà jiā bú zhù yì qiāo qiāo dì táo zǒu le.

Anh ta lợi dụng lúc mọi người không để ý để lén lút bỏ trốn.

幸福往往在不经意处悄悄来临。

xìng fú wǎng wǎng zài bù jīng yì chù qiāo qiāo lái lín.

Hạnh phúc thường lặng lẽ đến ở những nơi ta không để ý.

潜艇悄悄驶入了这片陌生海域。

qián tǐng qiāo qiāo shǐ rù le zhè piàn mò shēng hǎi yù.

Tàu ngầm lặng lẽ tiến vào vùng biển xa lạ này.

Hỏi đáp về chữ 悄

悄 nghĩa là gì?

悄 (qiǎo) nghĩa là yên lặng; buồn.

Cách viết chữ 悄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 悄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 悄 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 悄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 悄悄 (qiāo qiāo) – lặng lẽ; 悄声 (qiǎo shēng) – một cách khẽ khàng; 悄然 (qiǎo rán) – một cách lặng lẽ; 悄悄话 (qiāo qiao huà) – thì thầm; 蹑悄悄 (niè qiāo qiāo) – nhẹ nhàng; 静悄悄 (jìng qiāo qiāo) – cực kỳ yên tĩnh.