静悄悄
[jìng qiāo qiāo] [静 悄 悄]
cực kỳ yên tĩnh
山谷里静悄悄的,不见任何飞禽走兽。
shān gǔ lǐ jìng qiāo qiāo de, bú jiàn rèn hé fēi qín zǒu shòu.Trong thung lũng im lìm, không thấy bất kỳ chim chóc hay muông thú nào.
静悄悄 đọc là jìng qiāo qiāo, nghĩa là cực kỳ yên tĩnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jìng qiāo qiāo] [静 悄 悄]
cực kỳ yên tĩnh
山谷里静悄悄的,不见任何飞禽走兽。
shān gǔ lǐ jìng qiāo qiāo de, bú jiàn rèn hé fēi qín zǒu shòu.Trong thung lũng im lìm, không thấy bất kỳ chim chóc hay muông thú nào.
静悄悄 (jìng qiāo qiāo) nghĩa là cực kỳ yên tĩnh.
Viết lần lượt từng chữ 静, 悄, 悄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.