XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

慢慢吃 đọc là màn màn chī, nghĩa là Thưởng thức bữa ăn!; Ngon miệng nhé!. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

慢慢吃

[màn màn chī] [慢 慢 NGẬT]

Thưởng thức bữa ăn!; Ngon miệng nhé!

那我们马上去吃饭,你慢慢吃,好好休息。

nà wǒ men mǎ shàng qù chī fàn, nǐ màn màn chī, hǎo hǎo xiū xi.

Vậy chúng ta đi ăn ngay, cậu ăn chậm thôi và nghỉ ngơi cho tốt.

Trong bài: Bận đến mức quên cả ăn · 连…都/也…

他叉起盘子里的牛肉慢慢吃了起来。

tā chā qǐ pán zi lǐ de niú ròu màn màn chī le qǐ lái.

Anh ấy xiên miếng thịt bò trong đĩa lên rồi từ từ ăn.

Hỏi đáp về từ 慢慢吃

慢慢吃 nghĩa là gì?

慢慢吃 (màn màn chī) nghĩa là Thưởng thức bữa ăn!; Ngon miệng nhé!.

Cách viết 慢慢吃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 慢, 慢, 吃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.