XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

匠心 đọc là jiàng xīn, nghĩa là sự khéo léo; tay nghề. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

匠心

[jiàng xīn] [匠 心]

sự khéo léo; tay nghề

这幅画构图新颖,别具匠心。

zhè fú huà gòu tú xīn yǐng, bié jù jiàng xīn.

Bố cục của bức tranh này rất mới lạ, thể hiện sự sáng tạo tài tình.

这家餐厅的装修别具匠心,非常有特色。

zhè jiā cān tīng de zhuāng xiū bié jù jiàng xīn, fēi cháng yǒu tè sè.

Cách trang trí của nhà hàng này vô cùng độc đáo khéo léo, rất có nét riêng.

这座建筑的设计别具匠心,吸引了很多游客。

zhè zuò jiàn zhù de shè jì bié jù jiàng xīn, xī yǐn le hěn duō yóu kè.

Thiết kế của tòa nhà này thể hiện sự tài tình, thu hút rất nhiều du khách.

Hỏi đáp về từ 匠心

匠心 nghĩa là gì?

匠心 (jiàng xīn) nghĩa là sự khéo léo; tay nghề.

Cách viết 匠心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 匠, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 匠心?

Thường gặp: 别具匠心 (bié jù jiàng xīn) – thể hiện sự tài tình; 匠心独运 (jiàng xīn dú yùn) – nguyên bản và độc đáo (thành ngữ); 独具匠心 (dú jù jiàng xīn) – độc đáo và tài tình (thành ngữ).