手活 đọc là shǒu huó, nghĩa là sự khéo léo (ví dụ: xử lý bóng trong thể thao); quan hệ tình dục bằng tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 手活
手活 nghĩa là gì?
手活 (shǒu huó) nghĩa là sự khéo léo (ví dụ: xử lý bóng trong thể thao); quan hệ tình dục bằng tay.
Cách viết 手活 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 手, 活 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.