XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手活 đọc là shǒu huó, nghĩa là sự khéo léo (ví dụ: xử lý bóng trong thể thao); quan hệ tình dục bằng tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

手活

[shǒu huó] [手 活]

sự khéo léo (ví dụ: xử lý bóng trong thể thao); quan hệ tình dục bằng tay

经过康复训练,他的右手活动自如了。

jīng guò kāng fù xùn liàn, tā de yòu shǒu huó dòng zì rú le.

Sau khi tập phục hồi chức năng, tay phải của anh ấy đã cử động linh hoạt.

Hỏi đáp về từ 手活

手活 nghĩa là gì?

手活 (shǒu huó) nghĩa là sự khéo léo (ví dụ: xử lý bóng trong thể thao); quan hệ tình dục bằng tay.

Cách viết 手活 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 活 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.