宗匠
[zōng jiàng] [宗 匠]
người có thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật xuất sắc; thợ thủ công bậc thầy; người được kính trọng
宗匠 đọc là zōng jiàng, nghĩa là người có thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật xuất sắc; thợ thủ công bậc thầy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zōng jiàng] [宗 匠]
người có thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật xuất sắc; thợ thủ công bậc thầy; người được kính trọng
宗匠 (zōng jiàng) nghĩa là người có thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật xuất sắc; thợ thủ công bậc thầy.
Viết lần lượt từng chữ 宗, 匠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.