XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宗教 đọc là zōng jiào, nghĩa là tôn giáo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

宗教

[zōng jiào] [宗 教]

tôn giáo

一种社会意识形态与信仰体系。

我们应该尊重不同国家的宗教信仰。

wǒ men yīng gāi zūn zhòng bù tóng guó jiā de zōng jiào xìn yǎng.

Chúng ta nên tôn trọng tôn giáo tín ngưỡng của các quốc gia khác nhau.

对啊,仙侠小说中的本土宗教概念在译介过程中常常遭遇“文化折扣”。

duì a, xiān xiá xiǎo shuō zhōng de běn tǔ zōng jiào gài niàn zài yì jiè guò chéng zhōng cháng cháng zāo yù“ wén huà zhé kòu”.

Đúng vậy, các khái niệm tôn giáo bản địa trong tiểu thuyết tiên hiệp thường chịu 'chiết khấu văn hóa' trong quá trình dịch giới thiệu.

Trong bài: Dịch thuật và xuất khẩu văn học mạng

道教是中国本土的重要宗教之一。

dào jiào shì zhōng guó běn tǔ de zhòng yào zōng jiào zhī yī.

Đạo giáo là một trong những tôn giáo bản địa quan trọng của Trung Quốc.

Hỏi đáp về từ 宗教

宗教 nghĩa là gì?

宗教 (zōng jiào) nghĩa là tôn giáo. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 宗教 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宗, 教 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宗教?

Thường gặp: 宗教团 (zōng jiào tuán) – dòng tu tôn giáo; 宗教学 (zōng jiào xué) – nghiên cứu tôn giáo; 宗教徒 (zōng jiào tú) – tín đồ tôn giáo; 非宗教 (fēi zōng jiào) – thế tục (xã hội); 宗教仪式 (zōng jiào yí shì) – nghi thức tôn giáo; 宗教改革 (zōng jiào gǎi gé) – Phong trào Cải cách (Tin Lành).