宗教法庭
[zōng jiào fǎ tíng] [宗 教 法 庭]
Tòa án Dị giáo (tôn giáo)
宗教法庭 đọc là zōng jiào fǎ tíng, nghĩa là Tòa án Dị giáo (tôn giáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zōng jiào fǎ tíng] [宗 教 法 庭]
Tòa án Dị giáo (tôn giáo)
宗教法庭 (zōng jiào fǎ tíng) nghĩa là Tòa án Dị giáo (tôn giáo).
Viết lần lượt từng chữ 宗, 教, 法, 庭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.