XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宗教徒 đọc là zōng jiào tú, nghĩa là tín đồ tôn giáo; môn đồ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 宗教徒

宗教徒 nghĩa là gì?

宗教徒 (zōng jiào tú) nghĩa là tín đồ tôn giáo; môn đồ.

Cách viết 宗教徒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宗, 教, 徒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.