XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宗教改革 đọc là zōng jiào gǎi gé, nghĩa là Phong trào Cải cách (Tin Lành). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 宗教改革

宗教改革 nghĩa là gì?

宗教改革 (zōng jiào gǎi gé) nghĩa là Phong trào Cải cách (Tin Lành).

Cách viết 宗教改革 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宗, 教, 改, 革 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.