XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

别墅 đọc là bié shù, nghĩa là biệt thự; lượng từ: 幢 (zhuàng), 座 (zuò). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

别墅【別墅】

[bié shù] [别 墅]

biệt thự; lượng từ: 幢 (zhuàng), 座 (zuò)

郊区或风景区供休养居住的独栋住宅。

他在山脚下买了一栋别墅,周末常去度假。

tā zài shān jiǎo xià mǎi le yí dòng bié shù, zhōu mò cháng qù dù jià.

Anh ấy mua một căn biệt thự dưới chân núi, cuối tuần thường đến nghỉ dưỡng.

幢、座

小偷翻过围墙潜入了别墅。

xiǎo tōu fān guò wéi qiáng qián rù le bié shù.

Kẻ trộm trèo qua tường bao lẻn vào căn biệt thự.

这栋豪华别墅坐落在风景秀丽的海边。

zhè dòng háo huá bié shù zuò luò zài fēng jǐng xiù lì de hǎi biān.

Căn biệt thự sang trọng này tọa lạc bên bờ biển phong cảnh hữu tình.

那片地区建造了很多专供富人居住的别墅。

nà piàn dì qū jiàn zào le hěn duō zhuān gòng fù rén jū zhù de bié shù.

Khu vực đó đã xây dựng rất nhiều biệt thự dành riêng cho người giàu ở.

Hỏi đáp về từ 别墅

别墅 nghĩa là gì?

别墅 (bié shù) nghĩa là biệt thự; lượng từ: 幢 (zhuàng), 座 (zuò). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 别墅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 别, 墅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 别墅?

Thường gặp: 联体别墅 (lián tǐ bié shù) – nhà liền kề.