XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 墅 đọc là shù, nghĩa là biệt thự. Thuộc bộ Thổ 土. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

墅

[shù]

biệt thự

这座海边别墅的风景非常漂亮。

zhè zuò hǎi biān bié shù de fēng jǐng fēi cháng piào liang.

Phong cảnh của căn biệt thự ven biển này rất đẹp.

他们一家打算去郊外的别墅避暑。

tā men yì jiā dǎ suàn qù jiāo wài de bié shù bì shǔ.

Cả nhà họ dự định đến biệt thự ở ngoại ô để tránh nóng.

这片别墅区环境优美,很适合居住。

zhè piàn bié shù qū huán jìng yōu měi, hěn shì hé jū zhù.

Khu biệt thự này có môi trường đẹp, rất thích hợp để sinh sống.

Hỏi đáp về chữ 墅

墅 nghĩa là gì?

墅 (shù) nghĩa là biệt thự.

Cách viết chữ 墅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 墅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 墅 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 墅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 别墅 (bié shù) – biệt thự; 拱墅 (gǒng shù) – quận Gongshu của thành phố Hàng Châu 杭州市 (háng zhōu shì), Chiết Giang; 拱墅区 (gǒng shù qū) – quận Gongshu của thành phố Hàng Châu 杭州市 (háng zhōu shì), Chiết Giang; 联体别墅 (lián tǐ bié shù) – nhà liền kề.