乱动
[luàn dòng] [乱 动]
nghịch ngợm; phá phách; chạm vào không cẩn thận
输液时请保持放松,不要乱动针头。
shū yè shí qǐng bǎo chí fàng sōng, bú yào luàn dòng zhēn tóu.Khi truyền dịch hãy giữ thư giãn, không cử động kim tiêm lung tung.
乱动 đọc là luàn dòng, nghĩa là nghịch ngợm; phá phách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[luàn dòng] [乱 动]
nghịch ngợm; phá phách; chạm vào không cẩn thận
输液时请保持放松,不要乱动针头。
shū yè shí qǐng bǎo chí fàng sōng, bú yào luàn dòng zhēn tóu.Khi truyền dịch hãy giữ thư giãn, không cử động kim tiêm lung tung.
乱动 (luàn dòng) nghĩa là nghịch ngợm; phá phách.
Viết lần lượt từng chữ 乱, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.