XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

搬弄 đọc là bān nòng, nghĩa là nghịch ngợm; chơi đùa và di chuyển thứ gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

搬弄

[bān nòng] [搬 弄]

nghịch ngợm; chơi đùa và di chuyển thứ gì đó; khoe khoang (những gì có thể làm)

他性格直爽,从不在背后搬弄是非。

tā xìng gé zhí shuǎng, cóng bù zài bèi hòu bān nòng shì fēi.

Tính cách anh ấy thẳng thắn, không bao giờ đâm đặt chuyện sau lưng người khác.

对那些爱搬弄是非的人,我们应当敬而远之。

duì nà xiē ài bān nòng shì fēi de rén, wǒ men yīng dāng jìng ér yuǎn zhī.

Đối với những kẻ thích đưa chuyện thị phi, chúng ta nên giữ khoảng cách kính nhi viễn chi.

Hỏi đáp về từ 搬弄

搬弄 nghĩa là gì?

搬弄 (bān nòng) nghĩa là nghịch ngợm; chơi đùa và di chuyển thứ gì đó.

Cách viết 搬弄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 搬, 弄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 搬弄?

Thường gặp: 搬弄是非 (bān nòng shì fēi) – kích động cãi vã (thành ngữ).