机灵鬼
[jī líng guǐ] [机 灵 鬼]
(hài hước) người thông minh và nhanh trí
机灵鬼 đọc là jī líng guǐ, nghĩa là (hài hước) người thông minh và nhanh trí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jī líng guǐ] [机 灵 鬼]
(hài hước) người thông minh và nhanh trí
机灵鬼 (jī líng guǐ) nghĩa là (hài hước) người thông minh và nhanh trí.
Viết lần lượt từng chữ 机, 灵, 鬼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.