XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公共秩序 đọc là gōng gòng zhì xù, nghĩa là trật tự công cộng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

公共秩序

[gōng gòng zhì xù] [公 共 秩 序]

trật tự công cộng

大家都在自觉地维护公共秩序。

dà jiā dōu zài zì jué dì wéi hù gōng gòng zhì xù.

Mọi người đều tự giác duy trì trật tự công cộng.

维护公共秩序是每个人的责任。

wéi hù gōng gòng zhì xù shì měi gè rén de zé rèn.

Duy trì trật tự công cộng là trách nhiệm của mỗi người.

这种违法行为已经妨害了公共秩序。

zhè zhǒng wéi fǎ xíng wéi yǐ jīng fáng hài le gōng gòng zhì xù.

Hành vi vi phạm pháp luật này đã làm tổn hại trật tự công cộng.

Hỏi đáp về từ 公共秩序

公共秩序 nghĩa là gì?

公共秩序 (gōng gòng zhì xù) nghĩa là trật tự công cộng.

Cách viết 公共秩序 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 共, 秩, 序 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.