XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公寓 đọc là gōng yù, nghĩa là toà nhà chung cư; khu căn hộ (có thể là nhà ở công cộng hoặc chung cư tư nhân, v.v.) (lượng từ: 套 (tào)). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

公寓

[gōng yù] [公 寓]

toà nhà chung cư; khu căn hộ (có thể là nhà ở công cộng hoặc chung cư tư nhân, v.v.) (lượng từ: 套 (tào))

内有多套独立住宅的楼房

他在市中心租了一套单身公寓。

tā zài shì zhōng xīn zū le yí tào dān shēn gōng yù.

Anh ấy đã thuê một căn hộ đơn thân ở trung tâm thành phố.

套

当然有啊,不少城市不仅提供过渡公寓,还给生活补助。

dāng rán yǒu a, bù shǎo chéng shì bù jǐn tí gōng guò dù gōng yù, huán gěi shēng huó bǔ zhù.

Đương nhiên rồi, nhiều thành phố không chỉ cung cấp căn hộ tạm trú mà còn cấp trợ cấp sinh hoạt.

Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước

这种商业公寓的折旧速度很快,过了二十年可能很难卖掉。

zhè zhǒng shāng yè gōng yù de zhé jiù sù dù hěn kuài, guò le èr shí nián kě néng hěn nán mài diào.

Loại căn hộ thương mại này có tốc độ khấu hao rất nhanh, qua hai mươi năm có thể sẽ rất khó bán.

Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓

这套公寓可供四名留学生居住。

zhè tào gōng yù kě gòng sì míng liú xué shēng jū zhù.

Căn hộ này có thể dành cho bốn du học sinh ở.

Hỏi đáp về từ 公寓

公寓 nghĩa là gì?

公寓 (gōng yù) nghĩa là toà nhà chung cư; khu căn hộ (có thể là nhà ở công cộng hoặc chung cư tư nhân, v.v.) (lượng từ: 套 (tào)). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 公寓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 寓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公寓?

Thường gặp: 公寓楼 (gōng yù lóu) – toà nhà chung cư; 公寓大楼 (gōng yù dà lóu) – toà nhà chung cư.