公寓大楼
[gōng yù dà lóu] [公 寓 ĐẠI 楼]
toà nhà chung cư
公寓大楼 đọc là gōng yù dà lóu, nghĩa là toà nhà chung cư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōng yù dà lóu] [公 寓 ĐẠI 楼]
toà nhà chung cư
公寓大楼 (gōng yù dà lóu) nghĩa là toà nhà chung cư.
Viết lần lượt từng chữ 公, 寓, 大, 楼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.