XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公寓楼 đọc là gōng yù lóu, nghĩa là toà nhà chung cư; lượng từ: 座 (zuò). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

公寓楼

[gōng yù lóu] [公 寓 楼]

toà nhà chung cư; lượng từ: 座 (zuò)

这条街上新建了好几栋公寓楼。

zhè tiáo jiē shàng xīn jiàn le hǎo jǐ dòng gōng yù lóu.

Trên con phố này mới xây vài tòa nhà chung cư.

这栋公寓楼的住户大多是在附近科技园工作的青年人。

zhè dòng gōng yù lóu de zhù hù dà duō shì zài fù jìn kē jì yuán gōng zuò de qīng nián rén.

Hộ gia đình trong tòa nhà chung cư này phần lớn là thanh niên làm việc ở khu công nghệ gần đó.

Hỏi đáp về từ 公寓楼

公寓楼 nghĩa là gì?

公寓楼 (gōng yù lóu) nghĩa là toà nhà chung cư; lượng từ: 座 (zuò).

Cách viết 公寓楼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 寓, 楼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.