XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

居民楼 đọc là jū mín lóu, nghĩa là tòa nhà chung cư; tòa nhà dân cư. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

居民楼【居民樓】

[jū mín lóu] [居 民 楼]

tòa nhà chung cư; tòa nhà dân cư

供居民居住的多层或高层楼房。

这栋居民楼昨晚发生了一起火灾,幸好没有人员伤亡。

zhè dòng jū mín lóu zuó wǎn fā shēng le yì qǐ huǒ zāi, xìng hǎo méi yǒu rén yuán shāng wáng.

Tòa nhà dân cư này tối qua xảy ra một vụ hỏa hoạn, may mắn không có thương vong về người.

Hỏi đáp về từ 居民楼

居民楼 nghĩa là gì?

居民楼 (jū mín lóu) nghĩa là tòa nhà chung cư; tòa nhà dân cư. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 居民楼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 居, 民, 楼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.