酒楼【酒樓】
[jiǔ lóu] [酒 楼]
nhà hàng
规模较大的大型饭店或餐饮场所
这是酒楼。
zhè shì jiǔ lóu.Đây là nhà hàng.
酒楼 đọc là jiǔ lóu, nghĩa là nhà hàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǔ lóu] [酒 楼]
nhà hàng
规模较大的大型饭店或餐饮场所
这是酒楼。
zhè shì jiǔ lóu.Đây là nhà hàng.
酒楼 (jiǔ lóu) nghĩa là nhà hàng. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 酒, 楼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.