XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上楼 đọc là shàng lóu, nghĩa là đi lên lầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

上楼【上樓】

[shàng lóu] [上 楼]

đi lên lầu

从楼下走到楼上

请你帮我把这个包搬上楼。

qǐng nǐ bāng wǒ bǎ zhè ge bāo bān shàng lóu.

Xin bạn giúp tôi chuyển cái túi này lên lầu.

注意把家具搬上楼,楼梯很窄。

zhù yì bǎ jiā jù bān shàng lóu, lóu tī hěn zhǎi.

Chú ý chuyển đồ nội thất lên lầu, cầu thang rất hẹp.

Trong bài: Nhập trọ mới · 上楼

好的,我先走进去,再上楼。

hǎo de, wǒ xiān zǒu jìn qù, zài shàng lóu.

Vâng, em đi vào trong trước, rồi lên lầu.

Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng

大家先将行李置于前台再上楼。

dà jiā xiān jiāng xíng li zhì yú qián tái zài shàng lóu.

Mọi người hãy để hành lý ở quầy lễ tân trước rồi hẵng lên lầu.

Hỏi đáp về từ 上楼

上楼 nghĩa là gì?

上楼 (shàng lóu) nghĩa là đi lên lầu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 上楼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 楼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.