XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下楼 đọc là xià lóu, nghĩa là đi xuống lầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

下楼

[xià lóu] [下 楼]

đi xuống lầu

从楼上走到楼下

请你下楼拿一下外卖。

qǐng nǐ xià lóu ná yí xià wài mài.

Phiền bạn xuống lầu lấy đồ ăn ngoài một chút.

小美,我准备下楼买瓶水。

xiǎo měi, wǒ zhǔn bèi xià lóu mǎi píng shuǐ.

Tiểu Mỹ, mình chuẩn bị xuống lầu mua chai nước.

Trong bài: Nhờ lấy bưu phẩm chuyển phát nhanh · 顺便

上下楼梯的时候请注意安全。

shàng xià lóu tī de shí hòu qǐng zhù yì ān quán.

Khi lên xuống cầu thang xin hãy chú ý an toàn.

对啊,全身酸痛,连下楼梯都不舒服。

duì a, quán shēn suān tòng, lián xià lóu tī dōu bù shū fú.

Đúng thế, toàn thân đau nhức, đến cả xuống cầu thang cũng không thoải mái.

Trong bài: Phục hồi thể lực sau giải chạy việt dã · V / Adj + 起来

Hỏi đáp về từ 下楼

下楼 nghĩa là gì?

下楼 (xià lóu) nghĩa là đi xuống lầu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 下楼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 楼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.