内宾
[nèi bīn] [内 宾]
khách từ cùng một nước; khách nội địa (trái với khách quốc tế 外宾)
内宾 đọc là nèi bīn, nghĩa là khách từ cùng một nước; khách nội địa (trái với khách quốc tế 外宾). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nèi bīn] [内 宾]
khách từ cùng một nước; khách nội địa (trái với khách quốc tế 外宾)
内宾 (nèi bīn) nghĩa là khách từ cùng một nước; khách nội địa (trái với khách quốc tế 外宾).
Viết lần lượt từng chữ 内, 宾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.