XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通讯 đọc là tōng xùn, nghĩa là truyền thông; tin tức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

通讯【通訊】

[tōng xùn] [通 讯]

truyền thông; tin tức; phóng sự

传递消息或一种新闻体裁

山区里的通讯网络需要进一步改善。

shān qū lǐ de tōng xùn wǎng luò xū yào jìn yí bù gǎi shàn.

Mạng lưới thông tin liên lạc ở vùng núi cần được cải thiện thêm.

trao đổi thư từ, liên lạc

互通音信或书信

毕业后我们一直保持通讯。

bì yè hòu wǒ men yì zhí bǎo chí tōng xùn.

Sau khi tốt nghiệp chúng tôi vẫn luôn giữ liên lạc thư từ.

个

Hỏi đáp về từ 通讯

通讯 nghĩa là gì?

通讯 (tōng xùn) nghĩa là truyền thông; tin tức. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 通讯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 讯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 通讯?

Thường gặp: 通讯员 (tōng xùn yuán) – phóng viên; 通讯处 (tōng xùn chù) – địa chỉ liên hệ; 通讯录 (tōng xùn lù) – sổ địa chỉ; 通讯社 (tōng xùn shè) – hãng thông tấn (ví dụ: Tân Hoa Xã); 即时通讯 (jí shí tōng xùn) – nhắn tin tức thời; 改善通讯 (gǎi shàn tōng xùn) – cải thiện thông tin liên lạc.