通讯录 đọc là tōng xùn lù, nghĩa là sổ địa chỉ; danh bạ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 通讯录
通讯录 nghĩa là gì?
通讯录 (tōng xùn lù) nghĩa là sổ địa chỉ; danh bạ.
Cách viết 通讯录 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 通, 讯, 录 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.