XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 讯 đọc là xùn, nghĩa là hỏi; hỏi thăm. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

讯

[xùn]

hỏi; hỏi thăm; thẩm vấn

虽然便利,但受众在不知不觉中丧失了获取多元化资讯的主动权。

suī rán biàn lì, dàn shòu zhòng zài bù zhī bù jué zhōng sàng shī le huò qǔ duō yuán huà zī xùn de zhǔ dòng quán.

Tuy tiện lợi, nhưng công chúng trong lúc vô thức đã đánh mất quyền chủ động thu nhận thông tin đa dạng.

Trong bài: Tác động của buồng vang thuật toán

分别以后,两人多年不通音讯。

fēn bié yǐ hòu, liǎng rén duō nián bù tōng yīn xùn.

Sau khi chia tay, hai người nhiều năm không liên lạc tin tức.

大卫,最近警方拟引入脑机接口扫描嫌疑人记忆,以提高审讯效率,你觉得可行吗?

dà wèi, zuì jìn jǐng fāng nǐ yǐn rù nǎo jī jiē kǒu sǎo miáo xián yí rén jì yì, yǐ tí gāo shěn xùn xiào lǜ, nǐ jué de kě xíng ma?

Đại Vệ, gần đây cảnh sát dự định đưa giao diện não-máy vào quét ký ức nghi phạm để nâng cao hiệu quả thẩm vấn, cậu thấy có khả thi không?

Trong bài: Đánh giá đạo đức giao diện não-máy trong tư pháp hình sự

Hỏi đáp về chữ 讯

讯 nghĩa là gì?

讯 (xùn) nghĩa là hỏi; hỏi thăm.

Cách viết chữ 讯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 讯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 讯 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 讯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 通讯 (tōng xùn) – truyền thông; 电讯 (diàn xùn) – viễn thông; 资讯 (zī xùn) – thông tin; 传讯 (chuán xùn) – triệu tập (một nhân chứng); 侦讯 (zhēn xùn) – thẩm vấn trong quá trình điều tra; 凶讯 (xiōng xùn) – tin dữ.