XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

资讯 đọc là zī xùn, nghĩa là thông tin. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

资讯【資訊】

[zī xùn] [资 讯]

thông tin

消息;信息。

我们可以通过这个网站获取最新的行业资讯。

wǒ men kě yǐ tōng guò zhè ge wǎng zhàn huò qǔ zuì xīn de háng yè zī xùn.

Chúng ta có thể thông qua trang web này để nắm bắt thông tin ngành mới nhất.

虽然便利,但受众在不知不觉中丧失了获取多元化资讯的主动权。

suī rán biàn lì, dàn shòu zhòng zài bù zhī bù jué zhōng sàng shī le huò qǔ duō yuán huà zī xùn de zhǔ dòng quán.

Tuy tiện lợi, nhưng công chúng trong lúc vô thức đã đánh mất quyền chủ động thu nhận thông tin đa dạng.

Trong bài: Tác động của buồng vang thuật toán

他平时很留心收集各类行业资讯。

tā píng shí hěn liú xīn shōu jí gè lèi háng yè zī xùn.

Anh ấy bình thường rất chú ý thu thập các thông tin ngành nghề.

这个新闻频道每天二十四小时播放资讯。

zhè ge xīn wén pín dào měi tiān èr shí sì xiǎo shí bō fàng zī xùn.

Kênh tin tức này phát sóng thông tin 24 giờ mỗi ngày.

Hỏi đáp về từ 资讯

资讯 nghĩa là gì?

资讯 (zī xùn) nghĩa là thông tin. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 资讯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 资, 讯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 资讯?

Thường gặp: 资讯工程 (zī xùn gōng chéng) – kỹ thuật thông tin (Đài Loan); 资讯科技 (zī xùn kē jì) – công nghệ thông tin; 全球资讯网 (quán qiú zī xùn wǎng) – mạng toàn cầu; 约定资讯速率 (yuē dìng zī xùn sù lǜ) – tốc độ thông tin cam kết (Frame Relay); 聚合资讯订阅 (jù hé zī xùn dìng yuè) – RSS (nguồn cấp tin tức).