通讯员
[tōng xùn yuán] [通 讯 员]
phóng viên; nhà báo; người đưa tin
通讯员 đọc là tōng xùn yuán, nghĩa là phóng viên; nhà báo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tōng xùn yuán] [通 讯 员]
phóng viên; nhà báo; người đưa tin
通讯员 (tōng xùn yuán) nghĩa là phóng viên; nhà báo.
Viết lần lượt từng chữ 通, 讯, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.