XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

省会 đọc là shěng huì, nghĩa là thủ phủ tỉnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

省会【省會】

[shěng huì] [省 会]

thủ phủ tỉnh

省级行政机关所在的城市

广州是广东省的省会,经济发展非常迅速。

guǎng zhōu shì guǎng dōng shěng de shěng huì, jīng jì fā zhǎn fēi cháng xùn sù.

Quảng Châu là thủ phủ của tỉnh Quảng Đông, kinh tế phát triển rất nhanh chóng.

省会城市的经济力量向四周辐射。

shěng huì chéng shì de jīng jì lì liàng xiàng sì zhōu fú shè.

Sức mạnh kinh tế của thành phố thủ phủ lan tỏa ra xung quanh.

Hỏi đáp về từ 省会

省会 nghĩa là gì?

省会 (shěng huì) nghĩa là thủ phủ tỉnh. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 省会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 省, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.